lù mù

Học thuật
Thân thiện
lù mù

Ánh đèn lù mù trong căn phòng tối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mờ, sáng yếu, không tỏ rõ: Dùng để miêu tả ánh sáng yếu ớt, không đủ mạnh để chiếu sáng rõ ràng.
    • Không rõ ràng, mơ hồ, không hiểu biết thấu đáo: Dùng để chỉ sự hiểu biết hoặc nhận thức về một vấn đề nào đó còn thiếu sót, chưa rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong đêm, ngọn đèn dầu chỉ tỏa ra ánh sáng lù mù. (Ánh sáng từ ngọn đèn dầu rất yếu mờ.)
    • Anh ấy vẫn còn lù mù về những quy định mới của công ty. (Anh ấy vẫn chưa hiểu về các quy định mới.)
    • Căn phòng chỉ được chiếu sáng bởi ngọn nến lù mù. (Căn phòng tối, ánh sáng từ cây nến rất mờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lù mù về một việc ": Không biết , không hiểu thấu đáo về một sự việc, vấn đề cụ thể.

    • Cậu ấy vẫn còn lù mù về kế hoạch đi du học. (Cậu ấy vẫn chưa nắm chi tiết kế hoạch đi du học.)
  • "kiến thức lù mù": Kiến thức còn mơ hồ, nông cạn, không sâu sắc.

    • Với kiến thức lù mù như vậy, anh ta khó hoàn thành tốt dự án. (Với sự hiểu biết mơ hồ, anh ta khó có thể làm tốt dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Mờ mờ: (tính từ) chỉ ánh sáng yếu hoặc hình ảnh không nét.
  • Mơ hồ: (tính từ) không rõ ràng, không xác định.
  • Ánh sáng leo lét: (cụm danh từ) ánh sáng yếu, chập chờn như ngọn lửa sắp tắt.
Từ đồng nghĩa
  • Mờ ảo: không rõ ràng, khó nhận biết.
  • Tối tăm: (nghĩa bóng) chỉ sự thiếu hiểu biết, u .
  • Không : không minh bạch, không tường tận.
Từ trái nghĩa
  • Sáng tỏ: rõ ràng, minh bạch.
  • Rành mạch: rõ ràng, mạch lạc.
  • Tinh tường: hiểu biết sâu sắc tinh thông.
Thành ngữ liên quan
  • Lờ mờ lỗ mỗ: (thành ngữ) chỉ sự hiểu biết qua loa, nông cạn, không đến nơi đến chốn.
    • Đừng nói về chuyên môn nếu kiến thức của anh chỉ lờ mờ lỗ mỗ. (Đừng bàn luận chuyên sâu nếu anh chỉ biết một cách hời hợt.)
lù mù

Ánh đèn lù mù trong căn phòng tối.

  1. Mờ, sáng yếu, không tỏ, không : ánh lửa lù mù.

Proverbs and Idioms